Từ: thức, chí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thức, chí:

识 thức, chí • 識 thức, chí

Đây là các chữ cấu thành từ này: thức, • chí

thức, chí [thức, chí]

U+8BC6, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 識;
Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1;

识 thức, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 识

Giản thể của chữ 識.
thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)

Nghĩa của 识 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (識)
[shí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: THỨC
1. nhận thức; biết; quen。认识。
识字。
biết chữ.
素不相识。
chưa hề quen biết nhau.
有眼不识泰山。
có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
卓识。
kiến thức trác việt.
有识之士。
người có học thức.
常识。
thường thức.
Từ ghép:
识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
Từ phồn thể: (識)
[zhì]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CHÍ
书
1. nhớ; ghi nhớ。记。
博闻强识
hiểu biết nhiều và nhớ dai.
2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
款识
văn tự khắc trên chuông, đỉnh
标识
tiêu chí

Chữ gần giống với 识:

证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

Dị thể chữ 识

識,

Chữ gần giống 识

轵, 误, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨,

Tự hình:

Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识

thức, chí [thức, chí]

U+8B58, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 识;
Pinyin: shi5, shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1 zi3
1. [不識時務] bất thức thời vụ 2. [舊識] cựu thức 3. [唯識] duy thức 4. [唯識論] duy thức luận 5. [學識] học thức;

識 thức, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 識

(Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải.
◎Như: tri thức 知
識, kiến thức 見識.

(Danh)
Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong.
◎Như: ý thức 意識.

(Danh)
Bạn bè, tri kỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.

(Động)
Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được.
◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.

(Phó)
Vừa mới.
§ Thông thích 適.Một âm là chí.

(Động)
Ghi nhớ.
§ Thông chí 誌.
◇Luận Ngữ 論語: Mặc nhi chí chi 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.

(Danh)
Kí hiệu, dấu hiệu.
§ Thông xí 幟.

(Danh)
Chữ đúc vào chuông, đỉnh.
§ Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản 欵, chữ đúc lõm vào gọi là chí 識.
thức, như "học thức, nhận thức" (vhn)

Chữ gần giống với 識:

䜋, 䜌, 䜍, 䜎, 䜏, 䜐, 䜑, 謿, 譆, 譈, 證, 譊, 譌, 譎, 譏, 譐, 譔, 譖, 識, 譙, 譚, 譛, 譜, 識,

Dị thể chữ 識

识,

Chữ gần giống 識

譿, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

Tự hình:

Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識 Tự hình chữ 識

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí挚:chí tình; chí súng vào đầu
chí摯:chí tình; chí súng vào đầu
chí疐:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí痣:chí tử (nốt ruồi)
chí至:chí công; chí choé; chí chết
chí蛭:con chí (con chấy)
chí誌:tạp chí, dư địa chí
chí贽:chí (tặng quà)
chí贄:chí (tặng quà)
chí踬:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí躓:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí鸷:chí điểu (dữ ác)
chí鷙:chí điểu (dữ ác)
thức, chí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thức, chí Tìm thêm nội dung cho: thức, chí